Đăng kí nhận tài liệu dự án

Vật liệu lắp dựng kết cấu khung nhà thép – Quy trình lắp dựng báo giá lắp dựng

Lưu trữ datvietvuongphat 07/05/2020

Để có 1 nhà xưởng đẹp, đảm bảo chất lượng phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: mặt bằng, chất lượng nguyên vật liệu lắp dựng, thiết kế hợp lý và kỹ thuật lắp dựng để hiểu sâu hơn về kết cấu khung nhà thép cùng tìm hiểu một số nguyên vật liệu thiết yếu để tạo nên một nhà xưởng vừa đảm bảo tính thẩm mỹ vừa an toàn và chất lượng.

Nhà xưởng đã hoàn thiện xong việc lắp kế cấu

Tôn mái: Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại tôn mái có giá thành và chất lượng khách nhau nhưng với các tiêu chí sau đây giúp chủ đầu tư cũng như người sử dụng có thể lựa chọn sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng:

+Chi phí

+ Độ bền

+Tính thẩm mỹ

Dưới đây là những loại tôn chúng tôi đã và đang sử dụng hầu hết cho những nhà xưởng trên thị trường đã đưa vào sử dụng

Tôn lợp 6 sóng: Là loại được dùng khá phổ biến với  mặt bằng nhà xưởng hiện tại

Liên Hệ: 0987 520 883

Tôn thưng và tôn lợp mái lắp dựng nhà xưởng công nghiệp

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450/G55O độ dày 0.27mm,0.30mm,0.32mm,0.35mm,0.40mm,0.42mm,0.45mm,0.47mm

Tiêu chuẩn công nghệ nhật bản JIS G3141:G3302:G3312

+ Tỷ lệ lượng kẽm bám:Z08 – Z271

+ Độ bền sương muối 150 giờ

+Độ bền ( T – bend) 0 -3T max

+ Độ va đập: >98% không tóc kẽm

+ Độ cứng bút chì: 4H

+ Độ bóng: 50 – 55%

+ Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR

+ Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau 5 – 12 micron; Lớp sơn lót 4 – 5 micron

Tôn lợp 5 sóng: 

Với ưu điểm có chiều cao sóng khá lớn tăng khả năng chống tràn rất tốt giữ 2 chân sóng đã được cải tiến thêm sóng phụ tăng thêm độ cứng của tôn. Nhờ thế thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với nhiều loại tôn khác giúp tiết kiệm chi phí nâng cao tính thẩm mỹ sẽ là lựa chon số một đối với đa số khách hàng.

Liên Hệ: 0987 520 883

Tôn 5 sóng

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450/G55O độ dày 0.27mm,0.30mm,0.32mm,0.35mm,0.40mm,0.42mm,0.45mm,0.47mm

Tiêu chuẩn công nghệ nhật bản JIS G3141:G3302:G3312

+ Tỷ lệ lượng kẽm bám:Z08 – Z271

+ Độ bền sương muối 150 giờ

+Độ bền ( T – bend) 0 -3T max

+ Độ va đập: >98% không tóc kẽm

+ Độ cứng bút chì: 4H

+ Độ bóng: 50 – 55%

+ Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR

+ Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau 5 – 12 micron; Lớp sơn lót 4 – 5 micron

Tôn lợp 11 sóng: 

Với thiết kế 11 sóng tăng thêm độ cứng của tôn có thế sử dụng cho mái và vách nhà xưởng công nghiệp:

Liên Hệ: 0987 520 883

Tôn lợp 11 sóng

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450/G55O độ dày 0.27mm,0.30mm,0.32mm,0.35mm,0.40mm,0.42mm,0.45mm,0.47mm

Tiêu chuẩn công nghệ nhật bản JIS G3141:G3302:G3312

+ Tỷ lệ lượng kẽm bám:Z08 – Z271

+ Độ bền sương muối 150 giờ

+Độ bền ( T – bend) 0 -3T max

+ Độ va đập: >98% không tóc kẽm

+ Độ cứng bút chì: 4H

+ Độ bóng: 50 – 55%

+ Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR

+ Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau 5 – 12 micron; Lớp sơn lót 4 – 5 micron

Tôn Seam Lock

Liên Hệ: 0987 520 883

Là loại tôn phù hợp với thời tiết nóng ẩm quanh năm, mưa gió, giông lốc của Việt Nam với những ưu điểm:

+ Khắc phục vấn đề thường gặp phải như rò rỉ và ăn mòn của tôn theo đường lỗ bắn vít

+ Tăng khả năng chịu được sức gió bốc so với các tấm lợp khác

+ Bản rãnh rộng đỉnh sóng cao, khả năng thoát nước nhanh

+ Cho phép thiết kế đối với nhà xưởng có độ dốc cựa thấp

+ Hạn chế nhược điểm giữ nước và giãn nở vì nhiệt của các loại tấm lợp sử dụng vít

+ Loại bỏ 100% rò rỉ nước, an toàn dưới mọi điều

Tôn Seam Lock

Thông số kỹ thuật:Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450/G55O độ dày 0.27mm,0.30mm,0.32mm,0.35mm,0.40mm,0.42mm,0.45mm,0.47mm

Tiêu chuẩn công nghệ nhật bản JIS G3141:G3302:G3312

+ Tỷ lệ lượng kẽm bám:Z08 – Z271

+ Độ bền sương muối 150 giờ

+Độ bền ( T – bend) 0 -3T max

+ Độ va đập: >98% không tóc kẽm

+ Độ cứng bút chì: 4H

+ Độ bóng: 50 – 55%

+ Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR

+ Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau 5 – 12 micron; Lớp sơn lót 4 – 5 micron

Tôn Clip Lock

Liên Hệ: 0987 520 883

Tôn này với ưu điểm là dành riêng cho mái mà không cần sử dụng vít chiều cao sóng lớn có khả năng chống dột tốt vật liệu sản xuất là thép không gỉ, nhôm đồng và hợp kim của các kim loại khác nhau do đó tấm lợp Tôn Clip Lock  có thể chịu được thời tiết khắc nhiệt với những ưu điểm:

+ Nhẹ và có tính thẩm mỹ

+ Tuổi thọ cao

+ Dễ dàng lắp đặt

+ Mang lại hiệu quả kinh tế cao

Thông số kỹ thuật:

Tôn Clip Lock

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450/G55O độ dày 0.27mm,0.30mm,0.32mm,0.35mm,0.40mm,0.42mm,0.45mm,0.47mm

Tiêu chuẩn công nghệ nhật bản JIS G3141:G3302:G3312

+ Tỷ lệ lượng kẽm bám:Z08 – Z271

+ Độ bền sương muối 150 giờ

+Độ bền ( T – bend) 0 -3T max

+ Độ va đập: >98% không tóc kẽm

+ Độ cứng bút chì: 4H

+ Độ bóng: 50 – 55%

+ Độ bền dung môi (MEK) >1000 DR

+ Lớp sơn mặt trước: 10 – 20 micron; Lớp sơn mặt sau 5 – 12 micron; Lớp sơn lót 4 – 5 micron

Tôn Sáng

Tôn lấy sáng nhà xưởng công nghiệp

Liên Hệ: 0987 520 883

Với ưu điểm lấy sáng tốt, với độ trong suốt cao, chịu nhiệt, áp lực có thể nhìn xuyên thấu mang đến ánh sáng cho không gian nhà xưởng để chon được loại tấm lấy sáng phù hợp và tốt nhất hãy lưu ý về mục đích sử dùng của mình đối với các công trình nhà xưởng lớn tuổi thọ cao thì cần những loại tấm lợp đặc ruột, còn đối với các công trình ngắn hạn chỉ nên dùng các tấm lợp với tuổi thọ phù hợp để tránh lãng phí với một trong những tiêu chí sau đây sẽ giúp người tiêu dùng có thêm kinh nghiệm để lựa chọn cho mình nguyện vật liệu lắp dựng phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

+ Yếu tố đầu tiên là nguồn gốc xuất xứ

_ So sánh giá giữa các loại

+ Yếu tố thứ 2 là cấu tạo

+Yếu tố thứ 3 là chế độ bảo hành

+ Yếu tố thứ 4 là bề mặt ngoài của sản phẩm phải còn nguyên vẹn không chày xước

Trong suốt những năm đồng hành cùng nhà xưởng các khu công nghiệp dưới đây là sản phẩm thường dùng cho các nhà xưởng ở thời điểm hiện tại bạn có thể tham khảo:

Tôn nhưa lấy sáng

Thông số tôn nhựa lấy sáng

Độ dày tôn: 0.5,0.6,1.0,1.5,2.0,2.5,3.0mm

Chiều dài: 2,2.4,3,6,12mm( tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng có thể lựa chọn cắt cho phù hợp)

Dạng sóng: 3 sóng Cliplock, 4 sóng Cliplock, 5 sóng Fibro, 12 sóng tròn, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông…..

Gồm 1 số loại tiêu biểu như:

+ Tôn nhựa lấy sáng trong suốt

+ Tôn nhựa lấy sáng phẳng

+ Tôn nhựa trắng

+ Tôn nhựa xanh

Xà Gồ

Là một nguyên vật liệu lắp dựng cấu kiện bằng thép được liên kết với hề vì kèo để đỡ mái gọi là xà gồ mái hoặc đỡ tôn đứng bao quanh gọi là xà gồ thưng. Thông thường trong lắp dựng ta hay thường gặp xà gồ thép C và xà gồ thép Z bởi đặc tính dễ gia công chế tạo, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng vận chuyển tháo lắp. Xà gồ thường được mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của môi trường.

Xà gồ là vật liệu không thể thiếu trong lắp dựng

Xà gồ C

Liên Hệ: 0987 520 883

Được sản suất từ thép có cường độ cao theo tiêu chuẩn của Nhật Bản và Châu Âu cho phép vượt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép với các ưu điểm như:

+ Khả năng chịu lực tốt: Xà gồ được sản xuất bằng thép mạ kẽm cường độ cao nên trọng lượng nhẹ hơn so với các loại xà gồ thông thường

+ Lắp đặt nhanh, dễ tháo lắp: Trong thi công nhà xưởng, xà gồ được gia công sẵn trong nhà máy cho nên việc lắp đặt diễn ra nhanh gọn lẹ, đặc biệt dễ dàng tháo lắp khi có nhu cầu sửa chữa, cải tạo mở rộng nhà xưởng

+ Ít tốn chi phí bảo trì:Xà gồ thép mạ kẽm màu sắc sáng không phải sơn chống gỉ, khả năng chống mòn cao mang lại tính thẩm mỹ ít tốn chi phí bảo trì

+ Đa dạng về kích thước: Với chiều cao tiết diện 80mm-400mm và chiều dài 1,5 – 3,2mm nên đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trong thi công kết cầu

Kích thước và đặc tính hình học

Có chiều cao và tiết diện từ 100 đến 350mm và chiều dày từ 1,5mm đến 3,2mmđáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau.Xà gồ C có thể nối chồng

Hình ảnh Xà Gồ C

Hệ giằng xà gồ

Số hàng giằng trong mỗi nhịp: Phụ thuộc vào nhịp xà gồ và xà gồ trọng tải.Số hàng giằng có thể là 0,1,2,3.Nên sử dụng ít nhất một hàng giằng trong mỗi nhịp và khoảng cách giữa các hàng giằng không vượt quá 20 lần chiều cao tiết diện.

Chi tiết đột lỗ tiêu chuẩn

Lỗ bu lông được khoan tại vị trí liên kết bảng mã, vị trí chồng và ở các điểm giằng

Đối với bụng xà gồ 300 và 350, lỗ ở đường tâm có thể khoan sãn theo yêu cầu. Chúng có thể kết hợp với lỗ trên bảng mã để tạo liên kết 3 bu lông vào bản mã

Đối với tất cả các loại xà gồ, lỗ oval 14 x 22mm phù hợp cho bu lông M12 và lỗ oval 18 x 26 phù hợp cho bu lông M16. Xà gồ không khoan lỗ có thể được cung cấp nếu có yêu cầu.

Xà gồ Z

Cũng tương tự như xà gồ C Xà gồ Z là vật liệu lắp dựng được sản xuất với hình dạng chữ Z thành phần được làm từ thép không gỉ, cường độ cao theo tiêu chuẩn của Châu Ân và Nhật Bản với ưu điểm vượt trội như có thể vợt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo độ võng nằm trong sai số cho phép cùng với đó là một số ưu điểm lớn như:

+ Lắp đặt đơn giản chi phí thấp

+ Bền và tính thẩm mỹ cao

+ Kích cỡ và chiều dày đa dạng, phù hợp với tất cả các khẩu độ và thiết kế

+ Khả năng chống ăn mòn cao

Hình ảnh xà gồ Z

Cách chọn mua xà gồ Z

Liên Hệ: 0987 520 883

Xà gồ Z là nguyên vật liệu lắp dựng không thể tách rời trong lắp dựng kết cấu khung nhà xưởng đặc biệt là phần mái nhà nhờ những ưu điểm vượt trội bên trên mà xà gồ Z từ thép mạ kẽm  được lựa chọn khá phổ biết trong ngành xây dưng do đó đòi hỏi bên sản xuất không ngừng đổi mới cải tiến nâng cao chất lượng để phục vụ nhu cầu người tiêu dùng.

Xà gồ Z được cán từ thép mạ kẽm nhứng nóng tuân thủ theo tiêu chuẩn JIS G3302,G250-G550/Z280- 275 cường độ chảy tối thiểu 250Mpa, trọng lượng mạ tối thiểu là 80g/m2.Lớp mạ kẽm cho phép sản phẩm đạt tuổi thọ cao trong môi trường bình thường.

Tiết diện xà gồ Z có một cánh rộng và một cánh hẹp, với kích cỡ sao cho 2 tiết diện cùng kích cỡ có thể chồng khít thích hợp cho việc nối chồng.

Xà gồ với chiều dài liên tục giúp tiết kiệm chi phí, những mối nối chồng nhiều giúp tăng gấp đôi bề dày kim loại tại chỗ đỡ nhịp giữa.Nối chồng làm tăng cường dộ của tiết diện tại vị trí co momen uốn và lực cắt lớn nhất do đó tăng độ tải và độ cứng cho hệ thống

Xà gồ Z có cùng chiều cao nhưng chiều dày khác nhau có thể chồng nối bất kỳ tổ hợp nào

Đối với những nhịp ngắn có thể sử dụng liên tục hai nhịp hoặc có thể nhiều hơn mà không cần nối chồng, vì vậy giảm độ võng so với nhịp đơn giản nhưng không tạo ưu thế về cường độ như hệ nối chồng.

Quy Trình lắp dựng:

Liên Hệ: 0987 520 883

Để hoàn thiện một khung nhà xưởng thì đây là bước cuối cùng trong quy trình.Vật liệu được đưa từ nhà máy ra công trường để hoàn thiện việc lắp dựng kết cấu, ở bước này tất cả các vật liệu sẽ được kết nối với nhau bằng bu lông theo các bước dưới đây:

Thi công lắp dựng

+ Lắp dựng cột

+Lắp dựng kèo

+Lắp dựng xà gồ gằng

+ Cân chỉnh khung

+ Lắp nóc gió

+ Kiểm tra hoàn thiện trước lúc lợp

+ Lợp toàn bộ mái và tôn thưng

+ Hoàn thiện phụ kiện

Báo giá lắp dựng

+ Đối với lắp dựng khung nhà từ 3.000 tấn.Hiện đang lắp với đơn giá 1.700đ/kg( một nghìn bảy trăm đồng)

+Lợp mái hiện đang nhận với đơn giá 17k/m2 nhà xưởng công nghiệp